...

Hỗ trợ khách hàng

028. 3888. 3678

giathepxaydunghtp@gmail.com

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0902.629.990

giathepxaydunghtp@gmail.com

...

Kinh doanh

028. 3888. 3678

giathepxaydunghtp@gmail.com

    Đại lý phân phối thép Việt nhật

   
Mã SP:
Mô tả: Đại lý phân phối thép Việt nhật TRƯƠNG TUẤN xin gưởi tới quý khách hàng giá cả một số mặt hàng sắt thép xây dựng, và thông tin, dấu hiệu nhận biết về thép việt nhật mới nhất.
   

    CHI TIẾT

Đại lý phân phối thép Việt nhật

Đại lý phân phối thép Việt nhật TRƯƠNG TUẤN xin gưởi tới quý khách hàng giá cả một số mặt hàng sắt thép xây dựng, và thông tin, dấu hiệu nhận biết về thép việt nhật mới nhất.

 CÔNG TY TNHH MTV TRƯƠNG TUẤN

 Văn phòng ĐD: Tòa nhà Central Garden 328 Võ Văn Kiệt, P. Cô Giang, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

* Đ/c 1: Số 7 đường số 12 khu phố 4, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức. TP.HCM.

* Đ/c 2: B89/5  Đường số 7, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP.HCM.          

*Đ/c 3: Lô 5C Khu dân cư La Casa,  Phường Phú Thuận, Quận 7, TP.HCM.

*Đ/c 4: 68 CN 8 – KCN Tân Bình – Q. Tân Bình – TP.HCM.

Thép gân

CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài

m/cây Khối lượng/mét

(kg/m)         Khối lượng/cây

(kg/cây)       Số cây/bó    Khối lượng/bó

(tấn)

10 mm        11,7   0,617 7,22   300    2,165

12 mm        11,7   0,888 10,39 260    2,701

14 mm        11,7   1,210 14,16 190    2,689

16 mm        11,7   1,580 18,49 150    2,772

18 mm        11,7   2,000 23,40 115    2,691

20 mm        11,7   2,470 28,90 95      2,745

22 mm        11,7   2,980 34,87 76      2,649

25 mm        11,7   3,850 45,05 60      2,702

28 mm        11,7   4,840 56,63 48      2,718

32 mm        11,7   6,310 73,83 36      2,657

35 mm        11,7   7,550 88,34 30      2,650

36 mm        11,7   7,990 93,48 28      2,617

38 mm        11,7   8,900 104,13        26      2,707

40 mm        11,7   9,860 115,36        24      2,768

41 mm        11,7   10,360        121,21        22      2,666

43 mm        11,7   11,400        133,38        20      2,667

51 mm        11,7   16,040        187,67        15      2,815

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

 

Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 (bảng 6 và 7)

 

Mác thép     Giới hạn chảy

(N/mm2)     Giới hạn đứt

(N/mm2)     Độ giãn dài tương đối (%)        Uốn cong

Góc uốn

(o)     Gối uốn

(mm)

CB300-V    300 min      450 min      19 min        180o 

   3 d  (d ≤ 16)

   4 d (16< d ≤50)

CB400-V    400 min      570 min      14 min        180o     4 d  (d ≤ 16)

   5 d (16< d ≤50)

CB500-V    500 min      650 min      14 min        180o     5 d  (d ≤ 16)

   6 d (16< d ≤50)

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010

 

 

 

Mác thép     Giới hạn chảy

(N/mm2)     Giới hạn đứt

(N/mm2)     Số hiệu mẫu thử   Độ giãn dài tương đối (%)        Uốn cong

Góc uốn

(o)     Bán kính gối uốn

(mm)

SD 295A    295 min      440~600     Số 2  16 min (D<25)     180o  R=1,5 x D (D≤16)

Số 14A       17 min (D≥25)      R=2,0 x D (D>16)

SD 390       390~510     560 min      Số 2  16 min (D<25)     180o  R= 2,5 x D

Số 14A       17 min (D≥25)

SD 490       490~625     620 min      Số 2  12 min (D<25)     90o    R=2,5 x D (D≤25)

Số 14A       13 min (D≥25)      R= 3,0 x D (D>25)

Chú ý: Đối với thép gân có đường kính danh xưng lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh xưng của thép gân tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.

Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 12

Mác thép

Giới hạn chảy

(N/mm2)     Giới hạn đứt

(N/mm2)     Độ giãn dài tương đối (%)        Uốn cong

Góc uốn

(o)     Gối uốn

(mm)

G 40

[280] 280 min      420 min      11 min (10≥D)      180o  d=1,5 D (D ≤ 16)

d=5D (D > 16)

12 min (12≤D)

G 60

[420] 420 min      620 min      9 min (10≤D≤19)  180o  d=3,5D (D≤16)

d=5D (18≤D≤28)

d=7D (29≤D≤42)

d=9D (D≥43)

8 min (20≤D≤28)

7 min (29≤D)

Ghi chú:

 

    Từ D43 trở lên thì chỉ thử uốn ở góc uốn 90o

    Cự ly thử kéo cho tất cả các kích cỡ sản phẩm là 200mm.

    1 N/mm2 = 1 Mpa

    Vina Kyoei có thể sản xuất sản phẩm ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 

Để nhận biết  đúng là thép gân của Vina Kyoei xin chú ý các điểm sau:

Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là "Hoa Mai"), chỉ số đường kính ở mặt đối diện giữa 2 "Hoa Mai"). Đặc biệt lưu ý: khoảng cách giữ hai "Hoa Mai" hay "chỉ số đường kính" liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán như hình minh hoạ. 

Dấu hiệu nhận dạng và phân biệt mác thép

 

Tiêu chuẩn  Mác thép     Dấu hiệu phân biệt mác thép    Thỏa mãn giới hạn chảy, giới hạn đứt các mác thép

Dấu hiệu mác thép

trên thanh thép      Bằng sơn trên bó sản phẩm

TCVN 1651-2

(2008)         CB300-V              Sơn trắng 2 đầu    SD 295A / G 40

CB400-V              Sơn vàng 2 đầu     SD 390

CB400-V              Sơn đỏ 2 đầu        G 60

CB500-V              Sơn xám 2 đầu     SD 490

JIS G 3112

(2010)         SD 295A              Sơn trắng 2 đầu   

SD 390                 Sơn vàng 2 đầu    

SD 490                 Sơn xanh dương 2 đầu  

ASTM A615M

(12)   G 40           Sơn trắng 2 đầu   

G 60           Sơn đỏ 2 đầu       

* Đối với tất cả sản phẩm thép của Vina Kyoei:

- Vina Kyoei KHÔNG sử dụng hiệu ứng tôi - làm nguội bằng nước áp lực cao (QUENCHING) trong quá trình cán. - Những sản phẩm theo những tiêu chuẩn khác như TCVN, GOST, BS..đều có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng

Hotline :  028.3 888.3678

        LIÊN HỆ ĐỂ BIẾT GIÁ NGÀY HÔM NAY: 0902.629.990

Hotline: 028.3888.3678- 0909074268 Gặp Loan - 0902.629.990

 

        Email      :  giathepxaydunghtp@gmail.com

                                                        GIÁ THÉP VIỆT NHẬT

STT

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

1

Thép Phi 6

Kg

 

14,800

2

Thép Phi 8

Kg

 

14,800

3

Thép Phi 10

Cây

7.21

100,000

4

Thép Phi 12

Cây

10.39

145,000

5

Thép Phi 14

Cây

14.13

200,000

6

Thép Phi 16

Cây

18.47

262,000

7

Thép Phi 18

Cây

23.38

330,000

8

Thép Phi 20

Cây

28.85

410,000

9

Thép Phi 22

Cây

34.91

ĐẶT HÀNG  

10

Thép Phi 25

Cây

45.09

       ĐẶT HÀNG

11

Thép Phi 28

Cây

56.56

ĐẶT HÀNG

 

 

Giá cả thay đổi liên tục mong quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá mới nhất gọi theo số 028.3888.3678  -  0909074268 Gặp Loan - 0902.629.990

 

                                 GIÁ THÉP POMINA                                                       

STT

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

1

Thép Phi 6

Kg

 

14,600

2

Thép Phi 8

Kg

 

14,600

3

Thép Phi 10

Cây

7.21

98,000

4

Thép Phi 12

Cây

10.39

141,000

5

Thép Phi 14

Cây

14.13

198,000

6

Thép Phi 16

Cây

18.47

258,000

7

Thép Phi 18

Cây

23.38

310,000

8

Thép Phi 20

Cây

28.85

410,000

9

Thép Phi 22

Cây

34.91

ĐẶT HÀNG

10

Thép Phi 25

Cây

45.09

ĐẶT HÀNG

11

Thép Phi 28

Cây

56.56

ĐẶT HÀNG  

12

Thép Phi 32

Cây

73.86

ĐẶT HÀNG

13

Đinh

Kg

 

18,000

14

Kẽm

Kg

 

18,000

 

Giá cả thay đổi liên tục mong quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá mới nhất gọi theo số 028.3888.3678  -  0909074268 Gặp Loan - 0902.629.990

 

                                                        GIÁ THÉP MIỀN NAM

STT

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

1

Thép Phi 6

Kg

 

14,500

2

Thép Phi 8

Kg

 

14,500

3

Thép Phi 10

Cây

7.21

97,000

4

Thép Phi 12

Cây

10.39

140,000

5

Thép Phi 14

Cây

14.13

196,000

6

Thép Phi 16

Cây

18.47

256,000

7

Thép Phi 18

Cây

23.38

305,000

8

Thép Phi 20

Cây

28.85

405,000

9

Thép Phi 22

Cây

34.91

 ĐẶT HÀNG

10

Thép Phi 25

Cây

45.09

ĐẶT HÀNG

11

Thép Phi 28

Cây

56.56

ĐẶT HÀNG

12

Thép Phi 32

Cây

73.86

ĐẶT HÀNG

13

Đinh

Kg

 

18,000

14

Kẽm

Kg

 

18,000

                               

Giá cả thay đổi liên tục mong quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá mới nhất gọi theo số 028.3888.3678  -  0909074268 Gặp Loan - 0902.629.990

 

                                                               GIÁ THÉP HÒA PHÁT

STT

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

1

Thép Phi 6

Kg

 

14,400

2

Thép Phi 8

Kg

 

14,400

3

Thép Phi 10

Cây

7.21

97,000

4

Thép Phi 12

Cây

10.39

139,000

5

Thép Phi 14

Cây

14.13

194,000

6

Thép Phi 16

Cây

18.47

254,000

7

Thép Phi 18

Cây

23.38

300,000

8

Thép Phi 20

Cây

28.85

400,000

9

Thép Phi 22

Cây

34.91

ĐẶT HÀNG

10

Thép Phi 25

Cây

45.09

ĐẶT HÀNG

11

Thép Phi 28

Cây

56.56

ĐẶT HÀNG

12

Thép Phi 32

Cây

73.86

ĐẶT HÀNG

13

Đinh

Kg

 

18,000

14

Kẽm

Kg

 

18,000

 

Giá cả thay đổi liên tục mong quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá mới nhất gọi theo số 028.3888.3678  -  0909074268 Gặp Loan - 0902.629.990

 

 

                                                        GIÁ THÉP POSCO

STT

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

1

Thép Phi 6

Kg

 

14,400

2

Thép Phi 8

Kg

 

14,400

3

Thép Phi 10

Cây

7.21

96,000

4

Thép Phi 12

Cây

10.39

140,000

5

Thép Phi 14

Cây

14.13

194,000

6

Thép Phi 16

Cây

18.47

254,000

7

Thép Phi 18

Cây

23.38

300,000

8

Thép Phi 20

Cây

28.85

400,000

9

Thép Phi 22

Cây

34.91

 ĐẶT HÀNG

10

Thép Phi 25

Cây

45.09

 ĐẶT HÀNG

11

Thép Phi 28

Cây

56.56

 ĐẶT HÀNG

12

Thép Phi 32

Cây

    CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

1 2 3 4 5